Sep 1, 2016

Lv4 U16 If you contact us in advance, we will become your legs.| V-ㄴ/는 데 반해, N에 지나지 않다, 아닌 게 아니라, 그리 V-지 않다, V- (으)려고만 들다 grammar

Listening




16과: 미리 연락을 하면 달려가 발이 되겠습니다.

"미리 외출 시간을 연락해 주면 달려가 발이 되겠습니다"

이것은 택시 광고가 아니다. 장애인들의 외출을 도와주는 한 자원봉사 단체의 광고 문구이다. 순수한 시민 단체인 이 모임은 혼자만의 힘으로는 전혀 외출할 수 없는 장애인들에게 운전기사의 역할을 하고 있다. 이 모임이 알려지면서 봉사받고 싶어하는 장애인의 수는 늘어나고 있는 데 반해 봉사를 자원하는 사람들은 이에 크게 못 미친다고 한다.

또한 장애인을 위한 기본적인 편의 시설이 부족한 것도 문제이다. 최근 한 조사에 의하면 우리나라 공공 기관과 교통 시설의 장애인 편의 시설 설치율은 28%에 지나지 않는다고 한다

올가 : 오늘 아침 학교 오는 길에 다리가 불편한 사람이 겨우 겨우 버스에 오르는 걸 봤어요. 장애인들이 대중교통을 이용하기가 좀 편하면 좋겠어요

준석: 아닌 게 아니라 버스 계단은 좀 높아서 보통 사람들에게도 불편하지요 . 그러니 몸이 불편한 사람들은 얼마나 힘들겠어요?

올가: 한국은 최근 경제적으로 몰라보게 발전했지만 장애인을 위한 시설은 그리 많지 않은 듯해요. 시청, 우체국, 은행 같은 곳에서 장애인을 위한 시설은 좀처럼 볼 수 없어요

준석: 물론 장애인을 위한 편의 시설을 만드는 것도 중요하지만, 항상 그들에 대해 관심을 갖는 자세가 필요하지 않을까요?

올가: 맞아요. 장애인을 위해 시설은 해 놨는데 보통 사람들이 함부로 사용하는 경우도 있잖아요

준석: 그래요. 사실 하려고만 들면 장애인을 돕는 일은 먼 데 있는 것은 아니지요.



Vocabulary

외출하다= to go out; 밖에 나가다 (ra ngoài)
장애인 = disabled person; 신체적 또는 지적으로 도움이 필요한 사람 (người tàn tật)
자원하다 = to volunteer ; 스스로 지원하다  (tình nguyện)
봉사 = service ; 국가. 사회를 위해 헌신적으로 일함 (sự chăm sóc , sự phục vụ)
단체 = organization ;  모임 (đoàn thể)
문구 = a phrase;  글의 구절 (cụm từ, đoạn văn)
운전기사 = a driver;  운전하는 사람 (tài xế)
역할 = a role ; 구실, 임무 (vai trò)
마치다( 수에) = to reach, to attain;  이르다 (đạt được)
공공 기관 = public institution; 사회의 여러 사람들이 함께 이용하는 기관 (tổ chức công)
설치율 = the rate of facilities;  설치한 비율 (tỉ lệ cơ sở)
지나지 않다 = to be nothing but, just; 불과하다 (chỉ là)
겨우 = barely, narrowly, with much difficulty ; 어렵게 함들여 (gần như, hầu như, hiếm khi)
대중 = public; 수가 많은 여러 사람 (đại chúng)
몰라보개 = to fail to recognize; (không nhận ra)
자세 = posture, attitude; 어떤 일에 대한 마음가짐 (thái độ)
평범하다 = to be common; 뛰어나거나 특별하지 않다 (bình thường , thông thường)
말다툼 = dispute, quarrel; 말싸움 (tiếng cãi nhau, nặng lời)
가입하다 = to join, to become a member; 조직이나 단체에 들어가다 (tham gia , gia nhập)
장벽 = an obstacle; 방해가 되는 것 (trở ngại, chướng ngại vật)
전용 = exclusive use; 한 가지 목적으로만 쓰는 것 (độc quyền sử dụng, dùng riêng cho)


Grammars and expressions

1. A/V- (으)ㄴ/는 데 (에) 반해 : A/V but...(nhưng mà)

지하철은 빠르고 편해서 좋은 데 반해 사람이 많아서 불편해요.
It is good that the subway is fast and convenient but it is uncomfortable that there are so many people there.
(Tàu điện ngầm thì nhanh nhưng mà nhiều người nên bất tiện. )

그 식당요? 맛은 괜찮은 데 반해 서비스는 그저 그렇더군요.
That restaurant? The taste is Ok but the service is like that!
(Nhà ăn kia á? Cũng ngon nhưng mà dịch vụ thì như thế đấy. )

전 술은 잘 마시는 데 반해 담배는 전혀 못합니다.
I can drink well but I can’t smoke.
(Tôi uống rượu giỏi nhưng không biết hút thuốc lá. )

2. N에 지나지 않다 = N에 뿐이다 : just, not far from  (chỉ là, không đi quá)

그곳에서 일한 것은 연습에 지나지 않았다.
Thing to do in that place was just practice.
(Chỗ đó chỉ là chỗ để luyện tập thôi. )

저는 펑범한 회사원에 지나지 않는데요.
I am just a normal employee.
(Tôi chỉ là một nhân viên bình thường thôi. )

그런 일은 꿈에 지나지 않는 것이니 잊어버리도록 해.
That work just like a dream, so just forget it.
(Việc ấy chỉ như 1 giấc mơ nên hãy quên nó đi. )


3. 아닌 게 아니라 :  Indeed, actually, certainly, to be sure (tức là, thật ra thì)= 정말로

한자는 어려워서 배우기가 힘들어요.
  • 아닌 게 아니라 외국 사람한테는 어려울 거예요.
Chinese is difficult so it is hard to study.
  • To be sure, it is hard for foreigner.
(Tiếng trung khó nên học vất vả.
  • Thế nên đối với người ngoại quốc thì sẽ rất khó. )

그 사람 만나 보니 어땠어요?
  • 아닌 게 아니라 들은 대로 괜찮은 사람이던데요.
After meeting him, how did you think?
  • Indeed, as far as I heard, he seems to be good man.
(Thử gặp người ấy rùi thấy thế nào?
  • Không hẳn thế nghe nói thôi đã thấy là người được rồi. )

이 계획은 실천하기 어렵지 않겠어요?
  • 아닌 게 아니라 좋은 계획이지만 실천하기는 어려울 것 같아요.
Is this plan not difficult to put in practise?
  • Indeed it is a good plan but seems to be hard to put in practice.
(Kế hoạch này không khó để áp dụng thực tế chứ?
  • Thì đấy là kế hoạch hay ( tốt) nhưng thực hiện thì có vẻ hơi khó. )


4. 몰라보게 V :  not recognize, don’t know (____ đến nỗi không nhận ra, không biết)

제가 떠나 있는 동안 고향이 몰라보게 달라졌어요.
While I was leaving, my hometown changed much that I couldn’t recognize.
(Trong thời gian tôi đi, quê hương đã thay đổi nhiều đến mức không nhận ra.)

1년 동안 몰라보게 자랐구나.
During 1 year, I don’t know that you grow up.
(1 năm không gặp mà trưởng thành hơn rồi !)

동네가 몰라보게 좋아져서 참 놀랐습니다
I was surprised that the town become much better.
(Tôi đã rất ngạc nhiên khi thị trấn đã tốt hơn )


5. 그리 A/V- 지 않다 = 그렇게 or 그정도로 : weak negative expression (không ____ như vậy)

학교에서 집까지는 그리 멀지 않아요.
It isn’t far from my school to my house.
(Từ trường về nhà cũng không xa. )


말다툼을 그리 심하게 하는 것 같지는 않았어요.
The argument seem not that seriously.
(Lời nói cãi nhau cũng không đến mức nghiêm trọng như thế )

직접 밥을 해 먹으면 돈이 그리 많이 들지 않습니다.
If cooking by yourself, you won’t spend that much money.
(Tự nấu ăn thì sẽ không tiêu đến nhiều tiền như thế )


6. A/V- (으)ㄴ/는 듯하다 = ____ 것 같다 :  seem to be, look like (hình như, có lẽ - thì hiện tại tiếp diễn trong tương lai)

박 선생이 회사 일로 요즘 골치가 이픈 듯해요.
Dr Park seems to get headache about company work.
(Có vẻ như dạo này ngài pak rất đau đầu về việc công ty )

어미니가 주무시는 듯해서 전화를 바꿔 드리지 않았어요.
It looked like mom already sleeping, so I didn’t change the call to her.
(Hình như mẹ đang ngủ nên đã không chuyển máy cho mẹ. )

피아노 치는 걸 들으니 연습을 전혀 안 한 듯하더군요.
He seems not practice playing piano at all.
(Có vẻ như nó không luyện tập đánh đàn gì cả. )

*A/V- (으)ㄹ 듯하다 : probably will (future) (sẽ ___ - thì hiện tại tiếp diễn trong tương lai)

날씨가 추울 듯해서 옷을 많이 입고 나왔어요.
Weather probably will be cold, so I wore many clothes when going out.
(Có vẻ như trời sẽ lạnh nên tôi đã mặc nhiều áo ra ngoài. )

하늘을 보니 비가 올 듯하네요.
Looking at the sky, it probably will rain.
(Nhìn trời có vẻ như sắp mưa )

내가 같이 가자고 하니까 그 친구도 갈 듯하던데요.
That friend probably will go since I ask him to go together.
(Khi tôi rủ cùng đi, người bạn ấy hình như cũng định đi cùng rồi. )


7. V- (으)려고만 들다 :  just want to do something (chỉ muốn làm một việc gì đó)

컴퓨터는 배우려고만 들면 누구나 쉽게 배울 수 있습니다.
If you just want to learn computer, anyone can learn easily.
(Chỉ cần muốn học máy tính thì ai cũng có thể học một cách dễ dàng. )

하려고만 들면 못할 일이 어디 있겠어요?
If you want, nothing is impossible!
(Nếu đã muốn làm thì làm gì có chuyện không làm được cơ chứ !!)

나쁘게 생각하려고만 들지 말고 한번 좋은 쪽으로도 생각해 봅시다.
Don’t think it badly, let’s think positively once.
(Đừng có chỉ nghĩ theo chiều hướng xấu - thử cùng 1 lần nghĩ theo chiều hướng tích cực đi. )


Translation

Lesson 16. If you contact us in advance, we will become your legs.

“ If you contact us in advance before going out, we will become your legs”

This isn’t a taxi advertising. It is a short advertising of a volunteer club to help disabled persons to go out. This club composing of normal citizens plays a role as a driver for helping disabled persons, who have difficulty to go out alone. When people know about this group, the number of disabled persons who want to receive this volunteering aid are increasing while the members of this group can’t reach that much.

In addition, lack of basic facilities for disabled persons is also a problem. According to a recent survey in our country, in public place and transportation facilities, the number of facilities for disabled persons just about 28%.

Olga : This morning, on the way to school, I saw a crippled person hardly to get in the bus. It is better if disabled persons feel convenient to use public transportation.

Chunseok : Indeed, the bus step is quite high that even normal people are uncomfortable. So how hard will it be for sick people?

Olga : The recent Korea economics has much improved but the facilities for disabled people are still not much. You can rarely see the facilities for disabled persons  in places like government complex, post office, and bank.

Chunseok : Of course, making facilities for disabled people is important but isn’t it also important to care about their attitude?

Olga : You are right. There are many times that normal persons using the facilities for disabled people as they want.

Chunseok : Right.  If you actually want to do, helping disabled people is not really far from your ability.

16과: 미리 연락을 하면 달려가 발이 되겠습니다.

"미리 외출 시간을 연락해 주면 달려가 발이 되겠습니다".

이것은 택시 광고가 아니다. 장애인들의 외출을 도와주는 한 자원봉사 단체의 광고 문구이다. 순수한 시민 단체인 이 모임은 혼자만의 힘으로는 전혀 외출할 수 없는 장애인들에게 운전기사의 역할을 하고 있다. 이 모임이 알려지면서 봉사받고 싶어하는 장애인의 수는 늘어나고 있는 데 반해 봉사를 자원하는 사람들은 이에 크게 못 미친다고 한다.
  또한 장애인을 위한 기본적인 편의 시설이 부족한 것도 문제이다. 최근 한 조사에 의하면 우리나라 공공 기관과 교통 시설의 장애인 편의 시설 설치율은 28%에 지나지 않는다고 한다

올가 : 오늘 아침 학교 오는 길에 다리가 불편한 사람이 겨우 겨우 버스에 오르는 걸 봤어요. 장애인들이 대중교통을 이용하기가 좀 편하면 좋겠어요.

준석: 아닌 게 아니라 버스 계단은 좀 높아서 보통 사람들에게도 불편하지요 . 그러니 몸이 불편한 사람들은 얼마나 힘들겠어요?

올가: 한국은 최근 경제적으로 몰라보게 발전했지만 장애인을 위한 시설은 그리 많지 않은 듯해요. 시청, 우체국, 은행 같은 곳에서 장애인을 위한 시설은 좀처럼 볼 수 없어요.

준석: 물론 장애인을 위한 편의 시설을 만드는 것도 중요하지만, 항상 그들에 대해 관심을 갖는 자세가 필요하지 않을까요?

올가: 맞아요. 장애인을 위해 시설은 해 놨는데 보통 사람들이 함부로 사용하는 경우도 있잖아요

준석: 그래요. 사실 하려고만 들면 장애인을 돕는 일은 먼 데 있는 것은 아니지요.

Bài 16. Liên lạc với chúng tôi trước, chúng tôi sẽ trở thành đôi chân của bạn.

"Liên lạc cho chúng tôi trước khi ra ngoài, chúng tôi sẽ trở thành đôi chân của bạn "

Đây không phải là quảng cáo của hãng taxi. Mà đây là một câu quảng cáo của một tổ chức tình nguyện giúp đỡ những người tàn tật khi họ đi ra ngoài . Tổ chức này là của một nhóm công dân bình thường, họ lái xe để giúp đỡ những người tàn tật không thể một mình ra ngoài được. Khi biết đến tổ chức này, số lượng người tàn tật muốn nhận sự giúp đỡ của các tình nguyện viên ngày càng gia tăng, trong khi số lượng thành viên tình nguyện thì không tăng nhanh như vậy.

Ngoài ra , việc thiếu các thiết bị cho người khuyết tật cũng là một vấn đề. Theo một khảo sát gần đây của nước chúng ta , các thiết bị hiện đại dành cho người tàn tật tại các khu công cộng và giao thông chỉ là 28%.

Olga : Sáng nay trên đường đến trường tớ đã nhìn thấy một người què chân khó khăn bước lên xe bus. Ước gì những người tàn tật có thể sử dụng giao thông đại chúng một cách thuận tiện.

Chunseok : Không vậy tớ cũng định nói bậc thang bước lên xe bus cao thế đến người bình thường còn thấy bất tiện. Chẳng biết người tàn tật thì còn khó khăn đến như thế nào nữa?

Olga: Công nhận là gần đây nên kinh tế của Hàn Quốc đã phát triển nhưng các thiết bị dành cho người tàn tật thì vẫn không nhiều. Ở những nơi như cơ quan nhà nước, bưu điện, ngân hàng những thiết bị dành cho người tàn tật rất hiếm khi nhìn thấy.

Chunseok : Tất nhiên việc thiết kế những thiết bị thuận tiện cho người tàn tật là quan trọng nhưng luôn luôn quan tâm đến thái độ của họ thì cũng cần thiết đúng không?

Olga : Đúng thế.. cũng có trường hợp thiết bị dành cho người tàn tật mà người bình thường sử dụng bừa bãi đấy thôi!

Chunseok : Ừ . Thật ra những việc làm để giúp đỡ những người tàn tật cũng không phải ở quá xa chúng ta.
Subscribe to get more :